Bạn có thật sự hợp với sim điện thoại của mình không ?

Nhập số điện thoại
Ngày sinh của bạn (Dương Lịch)
Giới tính
Giờ sinh
  • Số cần xem: 0918381379 Ngũ hành của dãy số: Hoả
    Thân chủ: Nam, sinh ngày 6/6/2000
    Âm lịch: 5/5/2000. Theo Can chi : ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thìn
    Người có mệnh này có số lượng chỉ là: lượng chỉ. .

1.Âm dương tương phối:

Âm dương là hai khái niệm để chỉ hai thực thể đối lập ban đầu tạo nên toàn bộ vũ trụ. Ý niệm âm dương đã ăn sâu trong tâm thức người Việt từ ngàn xưa và được phản chiếu rất rõ nét trong ngôn ngữ nói chung và các con số nói riêng. Người xưa quan niệm rằng các số chẵn mang vận âm, các số lẻ mang vận dương.
0 9 1 8 3 8 1 3 7 9
- + + - + - + + + +
1.1. Dãy số:
Có 3 số mang vận âm, chiếm 30 %.
Có 7 số mang vận dương, chiếm 70 %.
số lượng số âm và dương trong dẫy số khá chênh lệch, chưa thực sự hòa hợp.

Đánh giá: 0.5 điểm.

1.2. Thân chủ sinh năm Canh Thìn, thuộc tuổi Dương Nam. Không tốt vì cùng vượng Dương.

Đánh giá: 0 điểm.

2. Ngũ hành bản mệnh:

Âm dương là hai khái niệm để chỉ hai thực thể đối lập ban đầu tạo nên toàn bộ vũ trụ. Ý niệm âm dương đã ăn sâu trong tâm thức người Việt từ ngàn xưa và được phản chiếu rất rõ nét trong ngôn ngữ nói chung và các con số nói riêng. Người xưa quan niệm rằng các số chẵn mang vận âm, các số lẻ mang vận dương.
2.1. Ngũ hành của thân chủ:
Kim (Bạch lạp Kim - Kim bạch lạp)
Ngũ hành của dãy số: Hoả
Ngũ hành của dãy số là Hoả tương khắc với Kim của bạn, không tốt.

Đánh giá : -0.75 điểm.

2.2. Tứ trụ mệnh của thân chủ:
Giờ , ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thìn. Phân tích tứ trụ theo ngũ hành được thành phần như sau:
Mộc3
Hỏa3
Thổ3
Kim1
Thủy3
Các hành vượng: Mộc Hoả Thổ Thuỷ ;
Các hành suy: Kim
Dãy số mang hành Hoả, là hành vượng trong tứ trụ mệnh, càng gây tình trạng thiên lệch, không tốt..

Đánh giá : 0 điểm.

2.3. Ngũ hành sinh khắc trong dãy số:
phân tích dãy số theo thứ tự từ trái sang phải, được các số: 0 ( Thuỷ ) , 9 ( Thuỷ ) , 1 ( Mộc ) , 8 ( Kim ) , 3 ( Hoả ) , 8 ( Kim ) , 1 ( Mộc ) , 3 ( Hoả ) , 7 ( Kim ) , 9 ( Thuỷ )..
Theo chiều từ trái sang phải (chiều thuận của sự phát triển), xảy ra 3 quan hệ tương sinh và 3 quan hệ tương khắc.

Đánh giá : 0 điểm.

3. Cửu tinh đồ pháp:

Chúng ta đang ở thời kỳ Hạ Nguyên, vận 8 (từ năm 2004 - 2023) do sao Bát bạch quản nên số 8 là vượng khí. Sao Bát Bạch nhập Trung cung của Cửu tinh đồ, khí của nó có tác dụng mạnh nhất và chi phối toàn bộ địa cầu.
sonban
Trong dãy số cần biện giải có 2 số 8, dãy số nhận được vận khí tốt từ sao Bát Bạch.

Đánh giá : 0.5 điểm

4. Hành quẻ bát quái:

Theo lý thuyết Kinh Dịch, mỗi sự vật hiện tượng đều bị chi phối bởi các quẻ trùng quái, trong đó quẻ Chủ là quẻ đóng vai trò chủ đạo, chi phối quan trọng nhất đến sự vật, hiện tượng đó. Bên cạnh đó là quẻ Hỗ, mang tính chất bổ trợ thêm.
2.3. Ngũ hành sinh khắc trong dãy số:
Quẻ chủ của dãy số là quẻ số 42| Phong Lôi Ích (益 yì). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Khôn và ngoại quái là Chấn và ngoại quái là Tốn..
Ý nghĩa:

Ý nghĩa: Ích dã. Tiến ích. Thêm được lợi, giúp dùm, tiếng dội xa, vượt lên, phóng mình tới.

Quẻ mang điềm cát, rất tốt.


Quẻ chủ
(Quẻ số 42)

111111
Phong Lôi Ích (益 yì)

Đánh giá : 1.5 điểm.

4.2. Quẻ Hỗ:
Quẻ Hỗ được tạo thành từ quẻ thượng là các hào 5,4,3 của quẻ chủ, quẻ hạ là các hào 4,3,2 của quẻ chủ. Đây là quẻ số 23 Sơn Địa Bác (剝 bō). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Khôn và ngoại quái là Cấn Ý nghĩa:

Ý nghĩa: Lạc dã. Tiêu điều. Đẽo gọt, lột cướp đi, không có lợi, rụng rớt, đến rồi lại đi, tản lạc, lạt lẽo nhau, xa lìa nhau, hoang vắng, buồn thảm

Quẻ mang điềm hung, không tốt.


Quẻ chủ
(Quẻ số 23)

111111
Sơn Địa Bác (剝 bō)

Đánh giá : -1.5 điểm.

5. Quan niệm dân gian:

- Tổng số nút của dãy số: 9 - Số nước cao, dãy số đẹp.

Đánh giá : 1 điểm

- chứa Đuôi thần tài lớn (79),Trong dãy số có chứa các số đặc biệt, 79 (Thần tài lớn), 38 (Ông địa nhỏ), 83 Phát tài, .

Đánh giá : 1 điểm

Kết Luận
Tổng điểm là 2.25 / 10
Không đẹp với bạn, chọn một số khác tốt hơn